Nguồn khí di động
Máy nén khí động cơ diesel
Máy nén khí động cơ diesel. Máy chạy xăng, diesel và máy di động cho công trường, sửa chữa ngoài trời, khoan và phun cát. JWD-0.9/8 - JWD-3.2/5; R 180 Động cơ diesel - L 28 Động cơ diesel; 900,32 - 3200,113.
- Dòng sản phẩm
- Máy nén khí động cơ và di động
- Danh mục
- Máy nén khí dùng động cơ
- Model
- 3

Thông số kỹ thuật
Chi tiết sản phẩm
| Mẫu | Công suất | Áp suất | Lưu lượng khí | Lưu lượng / áp suất | Bình chứa (L) | Tốc độ | Kích thước (cm) | Trọng lượng | Xi lanh |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| JWD-0.9/8 | R 180 Động cơ diesel | 115,8 | 900,32 | 0.9/8 | 180 | 880 | 165X63X107 | 210 | Φ90X3 |
| JWD-2.85/5 | S1115 Động cơ diesel | 72.5,5 | 2850,101 | 2.85/5 | 200 | 870 | 170X89X116 | 485 | Φ115X3 |
| JWD-3.2/5 | L 28 Động cơ diesel | 72.5,5 | 3200,113 | 3.2/5 | 220 | 980 | 196X90X125 | 530 | Φ125X3 |

Ghi chú chọn máy
Cách xác nhận sản phẩm này phù hợp
Phù hợp
Máy xăng, diesel và di động phục vụ sửa chữa ngoài trời, công trình, mỏ, khoan và sản xuất tạm.
Không phù hợp
Không nên chọn chỉ theo công suất mô-tơ hoặc giá thấp. Trước khi báo giá cần xác nhận tải làm việc, chất lượng khí, điều kiện lắp đặt và phương án dịch vụ.
Cần xác nhận
Xác nhận áp suất hoặc độ chân không tại điểm dùng, lưu lượng hoặc tốc độ hút, điện áp, thời gian vận hành, nhiệt độ môi trường, phụ kiện và không gian bảo trì.
Phụ kiện đi kèm
Nên kiểm tra bình chứa, máy sấy hoặc lọc, đường ống, xả nước, phụ tùng bảo dưỡng và tài liệu dịch vụ địa phương.
Tổng quan dòng máy