Xưởng / piston
Máy nén khí piston dòng FMẫu: FW-0.67/8 - FW-1.6/8
Máy nén khí piston dòng F. Máy cho garage, dòng piston J/F, máy truyền động trực tiếp và máy piston chống nổ cho nhu cầu khí gián đoạn. FW-0.67/8 - FW-1.6/8; 5.5,7.5 kW, HP - 11,15-4P kW, HP; 670,24 - 1600,57.
- Dòng sản phẩm
- Máy nén piston và truyền động trực tiếp
- Danh mục
- Máy nén khí piston
- Model
- 3

Thông số kỹ thuật
Chi tiết sản phẩm
| Mẫu | Công suất | Áp suất | Lưu lượng khí | Lưu lượng / áp suất | Bình chứa (L) | Tốc độ | Kích thước (cm) | Trọng lượng | Xi lanh |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FW-0.67/8 | 5.5,7.5 kW, HP | 115,8 | 670,24 | 0.67/8 | 180 | 880 | 158X56X103 | 190 | Φ80X3 |
| FW-0.9/8 | 7.5,10-4P kW, HP | 115,8 | 900,32 | 0.9/8 | 230 | 880 | 165X68X123 | 219 | Φ90X3 |
| FW-1.6/8 | 11,15-4P kW, HP | 115,8 | 1600,57 | 1.6/8 | 270 | 880 | 183X60X120 | 361 | Φ100X3 |

Ghi chú chọn máy
Cách xác nhận sản phẩm này phù hợp
Phù hợp
Bình lớn, thân đúc dày và vòng dầu giúp máy piston dễ bảo trì trong xưởng.
Không phù hợp
Không nên chọn chỉ theo công suất mô-tơ hoặc giá thấp. Trước khi báo giá cần xác nhận tải làm việc, chất lượng khí, điều kiện lắp đặt và phương án dịch vụ.
Cần xác nhận
Xác nhận áp suất hoặc độ chân không tại điểm dùng, lưu lượng hoặc tốc độ hút, điện áp, thời gian vận hành, nhiệt độ môi trường, phụ kiện và không gian bảo trì.
Phụ kiện đi kèm
Nên kiểm tra bình chứa, máy sấy hoặc lọc, đường ống, xả nước, phụ tùng bảo dưỡng và tài liệu dịch vụ địa phương.
Tổng quan dòng máy