Jiebao.us

Xưởng / piston

Máy nén khí piston dòng JMẫu: JV-0.17/8 - JW-0.97/8

Máy nén khí piston dòng J. Máy cho garage, dòng piston J/F, máy truyền động trực tiếp và máy piston chống nổ cho nhu cầu khí gián đoạn. JV-0.17/8 - JW-0.97/8; 1.5-7.5 kW; 170 - 970.

Dòng sản phẩm
Máy nén piston và truyền động trực tiếp
Danh mục
Máy nén khí piston
Model
8
Máy nén khí piston dòng J

Thông số kỹ thuật

Chi tiết sản phẩm

Lọc theo công suất
MẫuĐiện áp (V)Công suấtÁp suấtLưu lượng khíLưu lượng / áp suấtBình chứa (L)Tốc độKích thước (cm)Trọng lượngXi lanh
JV-0.17/8220/3801.5 kW0.81700.17/856105098x46x7665Φ51x2
JV-0.28/8220/3802.2 kW0.82800.28/890980106x46x8873Φ70x2
JV-0.28/12.5220/3802.2 kW1.252800.28/12.590980106x46x8673Φ70x1Φ51x1
JW-0.4/8220/3803.0 kW0.84000.4/8105900120x46x8690Φ70x3
JW-0.4/12.5220/3803.0 kW1.254000.4/12.5105900120x46x8690Φ70x2Φ51x1
JV-0.67/83804.0 kW0.86700.67/8105800114x47x89117Φ95x2
JV-0.67/12.53804.0 kW1.256700.67/12.5105770114x47x89117Φ95x1Φ65x1
JW-0.97/83807.5 kW0.89700.97/8180820153x53x123150Φ95x3
Máy nén khí piston dòng J - Mở bảng thông số
Mở bảng thông số

Ghi chú chọn máy

Cách xác nhận sản phẩm này phù hợp

Phù hợp

Bình lớn, thân đúc dày và vòng dầu giúp máy piston dễ bảo trì trong xưởng.

Không phù hợp

Không nên chọn chỉ theo công suất mô-tơ hoặc giá thấp. Trước khi báo giá cần xác nhận tải làm việc, chất lượng khí, điều kiện lắp đặt và phương án dịch vụ.

Cần xác nhận

Xác nhận áp suất hoặc độ chân không tại điểm dùng, lưu lượng hoặc tốc độ hút, điện áp, thời gian vận hành, nhiệt độ môi trường, phụ kiện và không gian bảo trì.

Phụ kiện đi kèm

Nên kiểm tra bình chứa, máy sấy hoặc lọc, đường ống, xả nước, phụ tùng bảo dưỡng và tài liệu dịch vụ địa phương.

Tổng quan dòng máy

Máy nén piston và truyền động trực tiếp